Từ vựng B2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burnout

/ˈbɜːrnaʊt/ B2 THPT phổ biến #21346

Nghĩa

kiệt sức do học/làm quá mức n

Định nghĩa · Extreme tiredness from excessive work or study.

“After months of cramming, he faced burnout and stopped studying.”Sau nhiều tháng nhồi nhét, cậu ấy bị kiệt sức và ngừng học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...