Từ vựng A2

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

language

/ˈlæŋɡwɪdʒ/ A2

Nghĩa

ngôn ngữ n

Định nghĩa · A system of communication using words, symbols, or gestures.

“Learning a language opens new opportunities.”Học một ngôn ngữ mở ra cơ hội mới.

“Body language is important.”Ngôn ngữ cơ thể rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kỹ năng giao tiếp.

Ghi chú · Không nhầm với 'linguistics' (ngôn ngữ học).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...