language
/'læɳgwidʤ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #722
Nghĩa thường dùng
ngôn ngữ
danh từ
“Learning a language opens new opportunities.”Học một ngôn ngữ mở ra cơ hội mới.
Biến thể từ
languages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
language
/'læɳgwidʤ/
danh từ
- tiếng, ngôn ngữ
- foreign languages: tiếng nước ngoài
- the language of diplomacy: ngôn ngữ ngoại giao
- dead language: từ ngữ
- living language: sinh ngữ
- lời nói
- bad language: lời nói thô tục, lời nói thô bỉ
- cách diễn đạt, cách ăn nói
Định nghĩa tiếng Anh
n. a systematic means of communicating by the use of sounds or conventional symbols n. the mental faculty or power of vocal communication