Từ vựng A2

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explain

/ɪkˈspleɪn/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

giải thích v

Định nghĩa · To make something clear or understandable.

“Could you explain this concept?”Bạn có thể giải thích khái niệm này không?

“He explained why he was late.”Anh ấy giải thích tại sao anh ấy đến muộn.

Mẹo IELTS · Nói về 'explain' để thể hiện khả năng giao tiếp.

Ghi chú · Cấu trúc: explain + something + to + someone.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...