tongue
/tʌɳ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2871
Nghĩa thường dùng
Lưỡi
danh từ
“Stick out your tongue.”Thè lưỡi ra.
Biến thể từ
tongues số nhiều
tonguing hiện tại phân từ
tongued quá khứ
tongues ngôi 3 số ít
tongued quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
linguaorgan of taste
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tongue
/tʌɳ/
danh từ
- cái lưỡi
- cách ăn nói, miệng lưỡi
- tiếng, ngôn ngữ
- one's mother tongue: tiếng mẹ đẻ
- vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn)
thành ngữ
- to be all tongue
- chỉ nói thôi, nói luôn mồm
- to find one's tongue
- dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói
- to give (throw) tongue
- nói to
- sủa
- to have lost one's tongue
- rụt rè ít nói
- to have one's tongue in one's cheek
- (xem) cheek
- to have a quick (ready) tongue
- lém miệng; mau miệng
- to hold one's tongue
- nín lặng, không nói gì
- to keep a civil tongue in one's head
- (xem) civil
- much tongue and little judgment
- nói nhiều nghĩ ít
- to wag one's tongue
- (xem) wag
- a tongue debate
- một cuộc đấu khẩu, một cuộc tranh luận
- tongue valiant
- bạo nói
- what a tongue!
- ăn nói lạ chứ!
động từ
- ngắt âm (sáo, kèn...) bằng lưỡi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mobile mass of muscular tissue covered with mucous membrane and located in the oral cavity n. any long thin projection that is transient n. a manner of speaking n. the tongue of certain animals used as meat