Từ vựng A2

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agree

/əˈɡriː/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

đồng ý v

Định nghĩa · To have the same opinion as someone else.

“We agree on most issues.”Chúng tôi đồng ý về hầu hết các vấn đề.

“They agreed to help.”Họ đồng ý giúp đỡ.

Đồng nghĩa concurconsent
Trái nghĩa disagree
Cụm hay dùng agree withagree to
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự đồng ý trong tranh luận.

Ghi chú · Phân biệt 'agree to' (hành động) và 'agree with' (quan điểm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...