Kho từ › greeting › hello

hello

A1 interj. 📁 greeting
Xin chào
UK /həˈloʊ/ · US /həˈloʊ/
A greeting used to say hi.
Hello, how are you?
→ Chào, bạn khoẻ không?
Hello! How are you today?→ Xin chào! Hôm nay bạn thế nào?
Đồng nghĩa
higreetings
Collocations
say hellohello there
🎯 IELTS: Sử dụng để mở đầu câu chuyện trong IELTS.
Dùng để bắt đầu cuộc trò chuyện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...