Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thriller

/ˈθrɪlər/ B1

Nghĩa

phim ly kỳ n

Định nghĩa · A type of movie that is exciting and suspenseful.

“I love watching thrillers.”Tôi thích xem phim ly kỳ.

“The thriller kept me on the edge of my seat.”Phim ly kỳ khiến tôi không thể rời ghế.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả thể loại phim trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp cho những ai yêu thích cảm giác mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...