Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aquarium

/əˈkweriəm/ B1

Nghĩa

thủy cung n

Định nghĩa · A place where aquatic animals are kept.

“The aquarium displays marine species.”Thủy cung trưng bày các loài biển.

“The aquarium has many colorful fish.”Thủy cung có nhiều loại cá đầy màu sắc.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả địa điểm vui chơi trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp cho gia đình và trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...