Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metaphor

/ˈmɛtəfɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

ẩn dụ danh từ

Định nghĩa · A figure of speech that describes something by comparing it to something else.

“He used a metaphor to explain his feelings.”Anh ấy đã sử dụng một ẩn dụ để giải thích cảm xúc của mình.

“The phrase 'time is a thief' is a metaphor.”Câu 'thời gian là kẻ trộm' là một ẩn dụ.

Đồng nghĩa analogysymbol
Cấu tạoTừ gốc Greek 'metaphora' có nghĩa là chuyển đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để làm phong phú ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...