EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › metaphor
metaphor
B1
danh từ
📁 academic
IELTS
ẩn dụ
UK /ˈmɛtəfɔr/
·
US /ˈmɛtəfɔr/
A figure of speech that describes something by comparing it to something else.
He used a metaphor to explain his feelings.
→ Anh ấy đã sử dụng một ẩn dụ để giải thích cảm xúc của mình.
The phrase 'time is a thief' is a metaphor.
→ Câu 'thời gian là kẻ trộm' là một ẩn dụ.
Cấu tạo
Từ gốc Greek 'metaphora' có nghĩa là chuyển đổi.
Đồng nghĩa
analogy
symbol
Collocations
extended metaphor
metaphor for change
mixed metaphor
Họ từ
metaphorical (adj)
metaphorically (adv)
🎯
IELTS:
Sử dụng để làm nổi bật ý tưởng trong bài viết.
Dùng để làm phong phú ngôn ngữ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
/ˈænəlaɪz/
phân tích
consistent
/kənˈsɪstənt/
kiên định
contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/
thuộc về bối cảnh
creation
/kriˈeɪʃən/
sự sáng tạo
definition
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
định nghĩa
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
kinh tế
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
thuộc về môi trường
Có trong các bộ
📚
07. Language
B2 · Admin
📔
IELTS Vocabulary — Phần 5
B2 · Admin
🎧
Test 2
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...