Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

biodiversity

/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/ B1

Nghĩa

đa dạng sinh học n

Định nghĩa · The variety of life in a particular habitat.

“Vietnam has rich biodiversity.”Việt Nam có đa dạng sinh học phong phú.

“We must protect biodiversity to maintain balance in nature.”Chúng ta phải bảo vệ đa dạng sinh học để duy trì sự cân bằng trong tự nhiên.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về môi trường và bảo tồn.

Ghi chú · 'Biodiversity' thường được nhắc đến trong bảo tồn thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...