Kho từ › academic › ought

ought

B1 động từ 📁 academic IELTS
nên
UK /ɔt/ · US /ɔt/
To express a suggestion or recommendation.
You ought to see a doctor.
→ Bạn nên đi gặp bác sĩ.
You ought to see a doctor if you feel unwell.→ Bạn nên đi khám bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
Đồng nghĩa
shouldmust
Collocations
ought to doought to beought to have
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện ý kiến trong bài viết.
Dùng để đưa ra lời khuyên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...