Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pencil sharpener

/ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/ A2

Nghĩa

Đồ gọt bút chì n.phr

Định nghĩa · A device used to sharpen pencils.

“I use a pencil sharpener to make my pencil sharp.”Tôi dùng đồ gọt bút chì để gọt bút chì.

“Please sharpen your pencil with the sharpener.”Hãy gọt bút chì bằng đồ gọt.

Đồng nghĩa sharpener
Họ từ sharpen (v)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về dụng cụ học tập.

Ghi chú · Thường dùng 'sharpener' ngắn gọn hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...