Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Glue

/ɡluː/ A2

Nghĩa

Keo n

Định nghĩa · A substance used to stick things together.

“I need glue to stick these pieces of paper together.”Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.

“Use glue to stick the paper.”Dùng keo để dán giấy.

Đồng nghĩa adhesivepaste
Cụm hay dùng apply glueglue stick

Mẹo IELTS · Mô tả vật liệu trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...