Kho từ › hoat-dong-thuong-ngay › Combthehair

Combthehair

A2 v.phr 📁 hoat-dong-thuong-ngay
Chải đầu
UK /koumðəheə/ · US /koumðəheə/
To arrange hair using a comb.
She combs her hair every morning before school.
→ Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đến trường.
She combs her hair every morning.→ Cô ấy chải đầu mỗi sáng.
Đồng nghĩa
style hair
Collocations
comb the hair gentlycomb the hair after washingcomb the hair to remove tangles
Họ từ
comb (n)combing (n)combed (v past)
🎯 IELTS: Nói về thói quen cá nhân trong IELTS.
Viết liền; 'comb' vừa là động từ vừa là danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...