make breakfast
/meɪk ˈbrekfəst/ A2
Nghĩa
Làm bữa ăn sáng
v.phr
Định nghĩa · To prepare the first meal of the day.
“I make breakfast for my family on weekends.”Tôi làm bữa ăn sáng cho gia đình vào cuối tuần.
“I make breakfast every morning.”Tôi làm bữa sáng mỗi sáng.
Đồng nghĩa
prepare breakfastcook breakfast
Cụm hay dùng
make breakfast for the familymake a quick breakfast
Họ từ
breakfast (n)maker (n)
Mẹo IELTS · Nói về thói quen ăn uống trong IELTS.
Ghi chú · Không dùng 'do breakfast'.