Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play video games

/pleɪˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪmz/ A2

Nghĩa

Chơi trò chơi điện tử v.phr

Định nghĩa · To play games on a computer or console.

“They play video games together on weekends.”Họ chơi trò chơi điện tử cùng nhau vào cuối tuần.

“She plays video games at night.”Cô ấy chơi trò chơi điện tử vào ban đêm.

Đồng nghĩa gameplay games
Họ từ video game (n)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về sở thích.

Ghi chú · Thường dùng 'play games' ngắn gọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...