Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

read newspapers

/riːd ˈnjuːzˌpeɪ.pəz/ A2

Nghĩa

Đọc báo v.phr

Định nghĩa · To look at printed news articles.

“She reads newspapers to stay informed about the world.”Cô ấy đọc báo để cập nhật thông tin về thế giới.

“He reads newspapers every morning.”Anh ấy đọc báo mỗi sáng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về thói quen đọc tin tức trong IELTS.

Ghi chú · Hay dùng 'read the paper' thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...