Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn off

/tɜːn ɒf/ A2

Nghĩa

Tắt v.phr

Định nghĩa · To switch off a device or light.

“Please turn off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.

“Turn off your phone.”Tắt điện thoại của bạn.

Đồng nghĩa switch offshut off
Họ từ turn-off (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về công nghệ.

Ghi chú · Viết đúng là 'turn off' (2 từ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...