turn off
Nghĩa
Định nghĩa · To switch off a device or light.
“Please turn off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
“Turn off your phone.”Tắt điện thoại của bạn.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về công nghệ.
Ghi chú · Viết đúng là 'turn off' (2 từ).