Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wash your face

/wɒʃ jɔːr feɪs/ A2

Nghĩa

Rửa mặt v.phr

Định nghĩa · To clean your face with water and soap.

“She washes her face every morning and night.”Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.

“She washes her face every night.”Cô ấy rửa mặt mỗi tối.

Đồng nghĩa clean your facewash up
Họ từ face wash (n)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thói quen vệ sinh.

Ghi chú · Có thể nói 'wash up' nếu rửa mặt và tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...