Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

candy store

/ˈkæn.di ˌstɔːr/ A2

Nghĩa

Cửa hàng kẹo n.phr

Định nghĩa · A shop that sells sweets and candies.

“The candy store has many colorful sweets for children.”Cửa hàng kẹo có nhiều loại kẹo màu sắc cho trẻ em.

“The children love going to the candy store.”Trẻ em thích đi cửa hàng kẹo.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về cửa hàng kẹo trong bài nói.

Ghi chú · Cửa hàng kẹo, bán nhiều loại kẹo và đồ ngọt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...