EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› mua-sam › Greengrocer
Greengrocer
A2
n
📁 mua-sam
Cửa hàng bán rau quả
UK /ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/
·
US /ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/
A shop that sells fruits and vegetables.
The greengrocer sells fresh fruits and vegetables every day.
→ Cửa hàng bán rau quả bán trái cây và rau tươi mỗi ngày.
I bought apples at the greengrocer.
→ Tôi mua táo ở cửa hàng rau quả.
Cấu tạo
Từ 'green' và 'grocer' ghép lại.
Đồng nghĩa
fruit and vegetable shop
produce store
Collocations
greengrocer shop
local greengrocer
🎯
IELTS:
Mô tả cửa hàng trong bài viết về mua sắm.
Cửa hàng rau quả, thường nhỏ lẻ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Cashier
/kæʃˈɪər/
Nhân viên thung ân
Attendant
/əˈten.dənt/
Người phục vụ
Barcodereader
/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/
Máy đọc mã vạch
Trolley
/ˈtrɒl.i/
Xe đẩy
Creditcard
/ˈkred.ɪtˌkɑːd/
Thẻ tín dụng
Toystore
/tɔɪstɔːr/
Cửa hàng đồ chơi
Shoppingmall
/ˈʃɒp.ɪŋˌmɔːl/
Trung tâm mua sắm
Grocerystore
/ˈɡrəʊ.sər.iˌstɔːr/
Cửa hàng tạp hóa
Có trong các bộ
📚
06. Mua sắm
A2 · Admin
📚
16. Cửa hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...