EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› mua-sam › Barcodereader
Barcodereader
A2
n.phr
📁 mua-sam
Máy đọc mã vạch
UK /ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/
·
US /ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/
A device that reads barcodes on products.
The barcodereader scans items quickly at the checkout.
→ Máy đọc mã vạch quét hàng hóa nhanh chóng tại quầy thanh toán.
The cashier scanned the item with a barcode reader.
→ Nhân viên thu ngân quét món hàng bằng máy đọc mã vạch.
Đồng nghĩa
scanner
barcode scanner
Collocations
barcode reader device
use a barcode reader
🎯
IELTS:
Mô tả công nghệ hiện đại trong bài viết.
Máy đọc mã vạch, thường ở siêu thị.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Cashier
/kæʃˈɪər/
Nhân viên thung ân
Attendant
/əˈten.dənt/
Người phục vụ
Trolley
/ˈtrɒl.i/
Xe đẩy
Creditcard
/ˈkred.ɪtˌkɑːd/
Thẻ tín dụng
Greengrocer
/ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/
Cửa hàng bán rau quả
Toystore
/tɔɪstɔːr/
Cửa hàng đồ chơi
Shoppingmall
/ˈʃɒp.ɪŋˌmɔːl/
Trung tâm mua sắm
Grocerystore
/ˈɡrəʊ.sər.iˌstɔːr/
Cửa hàng tạp hóa
Có trong các bộ
📚
06. Mua sắm
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...