EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› mua-sam › Cashier
Cashier
A2
n
📁 mua-sam
Nhân viên thung ân
UK /kæʃˈɪər/
·
US /kæʃˈɪər/
A person who handles money in a store.
The cashier counts the money and gives me my change.
→ Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.
The cashier scanned my items.
→ Nhân viên thu ngân đã quét các món của tôi.
Đồng nghĩa
checkout clerk
teller
Collocations
cashier counter
ask the cashier
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về nghề nghiệp.
Nhân viên thu ngân, thường ở siêu thị.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Attendant
/əˈten.dənt/
Người phục vụ
Barcodereader
/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/
Máy đọc mã vạch
Trolley
/ˈtrɒl.i/
Xe đẩy
Creditcard
/ˈkred.ɪtˌkɑːd/
Thẻ tín dụng
Greengrocer
/ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/
Cửa hàng bán rau quả
Toystore
/tɔɪstɔːr/
Cửa hàng đồ chơi
Shoppingmall
/ˈʃɒp.ɪŋˌmɔːl/
Trung tâm mua sắm
Grocerystore
/ˈɡrəʊ.sər.iˌstɔːr/
Cửa hàng tạp hóa
Có trong các bộ
📚
06. Mua sắm
A2 · Admin
📔
77. Mua sắm mở rộng
A2 · Admin
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 15
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...