Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chopstick

/ˈtʃɒp.stɪk/ A2

Nghĩa

Đũa n

Định nghĩa · A pair of sticks used for eating.

“He eats rice with chopsticks at the restaurant.”Anh ấy ăn cơm bằng đũa ở nhà hàng.

“He eats with chopsticks.”Anh ấy ăn bằng đũa.

Mẹo IELTS · Mô tả văn hóa ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Đũa dùng để ăn, phổ biến ở châu Á.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...