Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whisk

/wɪsk/ A2

Nghĩa

phới, cây đánh trứng; đánh (trứng) n

Định nghĩa · A kitchen tool used to mix ingredients quickly.

“I use a whisk to mix the eggs for the cake.”Tôi sử dụng máy đánh trứng để trộn trứng cho bánh.

“Use a whisk to beat the cream.”Dùng máy đánh trứng đánh kem.

Đồng nghĩa beatermixer
Cụm hay dùng whisk eggswire whisk
Họ từ whisk (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nấu ăn.

Ghi chú · Dụng cụ đánh trứng hoặc khuấy đều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...