EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› do-trang-suc › Luxurious
Luxurious
A2
adj
📁 do-trang-suc
Sang trọng, xa hoa
UK /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/
·
US /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/
Very comfortable and expensive; high quality.
They live in a luxurious house by the sea.
→ Họ sống trong một ngôi nhà sang trọng bên bờ biển.
They stayed in a luxurious suite.
→ Họ ở trong một căn phòng sang trọng.
Cấu tạo
Từ 'luxurious' được hình thành từ 'luxury' với hậu tố '-ious'.
Đồng nghĩa
opulent
sumptuous
Trái nghĩa
simple
plain
Collocations
luxurious hotel
luxurious lifestyle
Họ từ
luxury (n)
luxuriously (adv)
🎯
IELTS:
Sử dụng để tạo ấn tượng về sự sang trọng trong bài viết.
Sang trọng, xa hoa; thường dùng cho vật chất.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Earring
/ˈɪə.rɪŋ/
Bông tai
Brooch
/brəʊtʃ/
Trâm cài
Hairclip
/ˈHeəˌklɪp/
Kẹp tóc
Weddingring
/ˈwed.ɪŋˌrɪŋ/
Nhẫn cưới
Jeweler
/ˈdʒuː.ə.lɚ/
Thợ kim hoàn
Jewelrystore
/ˈdʒuː.əl.ristɔːr/
Cửa hàng trang sức
Anklet
/ˈæŋ.klət/
Vòng chân
Twinkle
/ˈtwɪŋ.kəl/
Lấp lánh
Có trong các bộ
📚
10. Đồ trang sức
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...