Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bead

/biːd/ A2

Nghĩa

Hạt(của chuỗi hạt) n

Định nghĩa · A small round object used in jewelry.

“She makes beautiful necklaces with colorful beads.”Cô ấy làm những chiếc vòng cổ đẹp bằng hạt nhiều màu.

“She wore a string of beads.”Cô ấy đeo một chuỗi hạt.

Đồng nghĩa pearldrop

Mẹo IELTS · Mô tả sở thích làm đồ thủ công để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Hạt nhỏ, thường dùng trong trang sức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...