Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hair tie

/ˈheə ˌtaɪ/ A2

Nghĩa

Dây buộc tóc n.phr

Định nghĩa · A band used to tie hair back.

“I use a hairtie to keep my hair in a ponytail.”Tôi dùng dây buộc tóc để giữ tóc trong kiểu đuôi ngựa.

“I need a hairtie for my ponytail.”Tôi cần một dây buộc tóc cho đuôi ngựa.

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen chăm sóc tóc trong bài nói.

Ghi chú · Dây buộc tóc, thường bằng vải hoặc cao su.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...