Kho từ › do-trang-suc › Pocketwatch

Pocketwatch

A2 n.phr 📁 do-trang-suc
Đồng hồ bỏ túi
UK /ˈpɒk.ɪtwɒtʃ/ · US /ˈpɒk.ɪtwɒtʃ/
A small watch carried in a pocket.
My grandfather has a shiny pocketwatch from his youth.
→ Ông tôi có một chiếc đồng hồ bỏ túi sáng bóng từ thời trẻ.
He inherited a gold pocketwatch.→ Anh ấy thừa kế một chiếc đồng hồ bỏ túi vàng.
Đồng nghĩa
fob watch
Collocations
antique pocketwatchpocketwatch chain
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về đồ trang sức.
Đồng hồ bỏ túi, thường có dây xích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...