Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pocket watch

/ˈpɒk.ɪt ˌwɒtʃ/ A2

Nghĩa

Đồng hồ bỏ túi n.phr

Định nghĩa · A small watch carried in a pocket.

“My grandfather has a shiny pocketwatch from his youth.”Ông tôi có một chiếc đồng hồ bỏ túi sáng bóng từ thời trẻ.

“He inherited a gold pocketwatch.”Anh ấy thừa kế một chiếc đồng hồ bỏ túi vàng.

Đồng nghĩa fob watch

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đồ trang sức.

Ghi chú · Đồng hồ bỏ túi, thường có dây xích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...