Từ vựng A2

Chủ đề do-trang-suc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tiepin

/ˈtaɪ.pɪn/ A2

Nghĩa

Ghim cà vạt n

Định nghĩa · A small pin for holding a tie in place.

“He wears a tiepin to keep his tie in place.”Anh ấy đeo ghim cà vạt để giữ cà vạt ở vị trí.

“His tiepin had a pearl.”Ghim cà vạt của anh ấy có một viên ngọc trai.

Đồng nghĩa tie cliptie bar

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về trang phục trong IELTS.

Ghi chú · Ghim cà vạt, giữ cà vạt cố định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...