Kho từ › do-trang-suc › Preciousstone

Preciousstone

A2 n.phr 📁 do-trang-suc
Đá quý
UK /ˌpreʃ.əsˈstəʊn/ · US /ˌpreʃ.əsˈstəʊn/
A valuable stone, often used in jewelry.
She loves jewelry made with precious stones like diamonds.
→ Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.
The crown is set with preciousstones.→ Vương miện được nạm đá quý.
Đồng nghĩa
gemstonejewel
Collocations
preciousstone ringcut a preciousstone
🎯 IELTS: Nêu giá trị của đá quý trong bài viết.
Đá quý, như kim cương, hồng ngọc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...