Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thereof

/ˈðɛrəv/ B1 IELTS

Nghĩa

của cái đó trạng từ

Định nghĩa · Of that thing; relating to it.

“The report discusses the advantages thereof.”Báo cáo thảo luận về những lợi ích của cái đó.

“The report discussed the issue and the solutions thereof.”Báo cáo đã thảo luận về vấn đề và các giải pháp của cái đó.

Đồng nghĩa of itconcerning

Mẹo IELTS · Sử dụng 'thereof' để thể hiện tính chính xác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn bản pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...