Từ vựng A2

Chủ đề cua-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sports center

/ˈspɔːts ˌsen.tər/ A2

Nghĩa

Trung tâm thể thao n.phr

Định nghĩa · A place for various sports activities.

“They go to the sports center to play basketball and swim.”Họ đến trung tâm thể thao để chơi bóng rổ và bơi lội.

“The sports center offers swimming and basketball.”Trung tâm thể thao cung cấp bơi lội và bóng rổ.

Mẹo IELTS · Mention specific facilities in your writing.

Ghi chú · Trung tâm thể thao, có sân bãi, phòng tập, hồ bơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...