Từ vựng A2

Chủ đề du-lich · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Souvenir

/ˌsuː.vənˈɪər/ A2

Nghĩa

Quà lưu niệm n

Định nghĩa · A gift or memento from a place visited.

“I buy a souvenir for my friend when I travel.”Tôi mua một món quà lưu niệm cho bạn tôi khi đi du lịch.

“I bought a souvenir for you.”Tôi đã mua một món quà lưu niệm cho bạn.

Đồng nghĩa keepsakememento

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về trải nghiệm du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Quà lưu niệm, thường mua khi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...