Kho từ › du-lich › peak season

peak season

A2 n.phr 📁 du-lich
Mùa cao điểm
UK /piːkˈsiː.zən/ · US /piːkˈsiː.zən/
The time of year when demand is highest.
Hotels are very busy during the peak season in summer.
→ Các khách sạn rất bận rộn trong mùa cao điểm vào mùa hè.
Avoid traveling in peak season.→ Tránh du lịch vào mùa cao điểm.
Đồng nghĩa
high seasonbusy season
Trái nghĩa
off-season
Collocations
during peak seasonpeak season prices
🎯 IELTS: Use this term to discuss tourism trends.
Mùa cao điểm du lịch, giá thường cao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...