Kho từ › du-lich › Travelsickness

Travelsickness

A2 n.phr 📁 du-lich
Việc say tàu xe
UK /ˈtræv.əlˌsɪk.nəs/ · US /ˈtræv.əlˌsɪk.nəs/
Feeling sick while traveling in a vehicle.
I feel travelsickness when I ride on the bus for too long.
→ Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.
I get travel sickness easily.→ Tôi dễ bị say tàu xe.
Đồng nghĩa
motion sicknesscar sickness
Collocations
suffer from travel sicknesstravel sickness pills
🎯 IELTS: Nêu cách khắc phục say tàu xe trong bài viết.
Say tàu xe, có thể dùng thuốc chống say.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...