Từ vựng A2

Chủ đề que-huong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Waterfall

/ˈwɔː.tə.fɔːl/ A2

Nghĩa

Thác nước n

Định nghĩa · A natural flow of water over a cliff.

“The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.”Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.

“The waterfall is beautiful.”Thác nước rất đẹp.

Đồng nghĩa cascadefalls

Mẹo IELTS · Describe a waterfall in your travel writing.

Ghi chú · Dòng nước chảy từ vách đá xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...