EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› que-huong › Folkmusic
Folkmusic
A2
n.phr
📁 que-huong
Nhạc dâng i an
UK /ˈfoʊkˌmju·zɪk/
·
US /ˈfoʊkˌmju·zɪk/
Traditional music from a specific culture or region.
She enjoys listening to folkmusic during her free time.
→ Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.
I enjoy folk music from Ireland.
→ Tôi thích nhạc dân gian Ireland.
Đồng nghĩa
traditional music
folk songs
Collocations
folk music festival
listen to folk music
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về văn hóa trong IELTS.
Nhạc dân gian, truyền thống.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Countryside
/ˈkʌn.tri.saɪd/
Nông thôn
Winding
/ˈwaɪn.dɪŋ/
Quanh co, uốn khúc
Bu alo
/ˈbʌf.ə.ləʊ/
Con trâu
Plow
/plaʊ/
Cày
Waterfall
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
Thác nước
Cli
/klɪf/
Vách đá
Terracedhouse
/ˈrəʊˌhaʊs/
Dãy nhà
Có trong các bộ
📚
21. Quê hương
A2 · Admin
📚
36. Âm nhạc
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...