Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Honeymoon

/ˈhʌn.i.muːn/ A2

Nghĩa

Tuần trăng mật n

Định nghĩa · A vacation taken by newlyweds after their wedding.

“They are going to Hawaii for their honeymoon next month.”Họ sẽ đi Hawaii cho tuần trăng mật vào tháng tới.

“They spent their honeymoon in Paris.”Họ trải qua tuần trăng mật ở Paris.

Cấu tạo'Honeymoon' kết hợp giữa 'honey' và 'moon'.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tình yêu.

Ghi chú · Tuần trăng mật, kỳ nghỉ sau đám cưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...