Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Brother-in-law

/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/ A2

Nghĩa

Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ n

Định nghĩa · The brother of your spouse or your spouse's sibling.

“My brother-in-law is coming to visit us this weekend.”Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

“My brother-in-law is a doctor.”Anh rể tôi là bác sĩ.

Mẹo IELTS · Đề cập đến gia đình để thể hiện sự gắn kết trong bài nói.

Ghi chú · Anh/em rể, hoặc anh/em của vợ/chồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...