EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dam-cuoi › Brother-in-law
Brother-in-law
A2
n
📁 dam-cuoi
Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
UK /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
·
US /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
The brother of your spouse or your spouse's sibling.
My brother-in-law is coming to visit us this weekend.
→ Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.
My brother-in-law is a doctor.
→ Anh rể tôi là bác sĩ.
Đồng nghĩa
sibling-in-law
Collocations
my brother-in-law
brother-in-law's house
🎯
IELTS:
Đề cập đến gia đình để thể hiện sự gắn kết trong bài nói.
Anh/em rể, hoặc anh/em của vợ/chồng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Vow
/vaʊ/
Lời thề
Groomsman
/ˈɡruːmz.mən/
Phù rể
Groom
/ɡruːm/
Chú rể
Tuxedo
/tʌkˈsiː.dəʊ/
Áo xim ô c kinh
Weddingcard
/ˈwed.ɪŋkɑːd/
Thiệp mời đám cưới
Newlywed
/ˈnjuː.li.wed/
Người mới cưới
Emblem
/ˈem.bləm/
Biểu tượng
Congratulation
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/
Lời chúc mừng
Có trong các bộ
📚
22. Đám cưới
A2 · Admin
📚
45. Gia đình
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...