Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sister-in-law

/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/ A2

Nghĩa

Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ n

Định nghĩa · The sister of your spouse or your brother's wife.

“My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.”Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.

“Her sister-in-law visited last week.”Chị dâu của cô ấy đã đến thăm tuần trước.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình.

Ghi chú · Chị/em dâu, hoặc chị/em của vợ/chồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...