Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Betroth

/bɪˈtrəʊð/ A2

Nghĩa

Hứa hôn, đính hôn v

Định nghĩa · To promise to marry someone.

“They decide to betroth each other after dating for a year.”Họ quyết định hứa hôn với nhau sau một năm hẹn hò.

“He betrothed his daughter.”Ông ấy hứa hôn con gái mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tình yêu và hôn nhân.

Ghi chú · Hứa hôn, trang trọng hơn engage.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...