First-class
/ˌfɜːstˈklɑːs/ A2
Nghĩa
(ghế)hạng nhất
adj
Định nghĩa · The highest quality or best class.
“I want to travel in first-class on the airplane.”Tôi muốn đi du lịch bằng ghế hạng nhất trên máy bay.
“She flew first-class to London.”Cô ấy bay hạng nhất tới London.
Trái nghĩa
economysubstandard
Cụm hay dùng
first-class seatfirst-class service
Mẹo IELTS · Nói về dịch vụ cao cấp để gây ấn tượng.
Ghi chú · Hạng nhất, chất lượng cao nhất.