Từ vựng A2

Chủ đề san-bay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn on

/ˌtɜːn ˈɒn/ A2

Nghĩa

Bật, mở phrasalv

Định nghĩa · To activate or switch on something.

“Please turn on the lights in the room now.”Xin hãy bật đèn trong phòng ngay bây giờ.

“Turn on the computer.”Bật máy tính lên.

Đồng nghĩa switch onactivate

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động khởi động.

Ghi chú · Bật thiết bị, đối lập với turn off.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...