EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tinh-cach › Thoughtful
Thoughtful
A2
adj
📁 tinh-cach
Ân cần, chu đáo
UK /ˈθɔːt.fəl/
·
US /ˈθɔːt.fəl/
Showing care and consideration for others.
My friend is thoughtful and always helps me when I need it.
→ Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.
He is a thoughtful husband.
→ Anh ấy là một người chồng chu đáo.
Đồng nghĩa
considerate
attentive
Trái nghĩa
thoughtless
inconsiderate
Collocations
thoughtful gift
thoughtful gesture
Họ từ
thoughtfully (adv)
thoughtfulness (n)
🎯
IELTS:
Dùng từ này để mô tả người tốt bụng.
Ân cần, chu đáo, nghĩ đến người khác.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Rude
/ruːd/
Thô lỗ
Sel sh
/ˈsɛlfɪʃ/
Ích kỷ
Stubborn
/ˈstʌb.ərn/
Bướng bỉnh
Humorous
/ˈhjuː.mər.əs/
Hài hước
Sincere
/sɪnˈsɪr/
Chân thành
Loyal
/lɔɪəl/
Trung thành
Modest
/ˈmɒd.ɪst/
Khiêm tốn
Shy
/ʃaɪ/
Nhút nhát
Có trong các bộ
📚
29. Tính cách
A2 · Admin
📚
59. Bưu điện
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...