Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thoughtful

/ˈθɔːt.fəl/ A2

Nghĩa

ân cần, chu đáo adj

Định nghĩa · Showing care and consideration for others.

“My friend is thoughtful and always helps me when I need it.”Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.

“He is a thoughtful husband.”Anh ấy là một người chồng chu đáo.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả người tốt bụng.

Ghi chú · Ân cần, chu đáo, nghĩ đến người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...