thoughtful
/ˈθɔːt.fəl/ A2
Nghĩa
ân cần, chu đáo
adj
Định nghĩa · Showing care and consideration for others.
“My friend is thoughtful and always helps me when I need it.”Bạn tôi ân cần và luôn giúp tôi khi tôi cần.
“He is a thoughtful husband.”Anh ấy là một người chồng chu đáo.
Đồng nghĩa
considerateattentive
Trái nghĩa
thoughtlessinconsiderate
Cụm hay dùng
thoughtful giftthoughtful gesture
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả người tốt bụng.
Ghi chú · Ân cần, chu đáo, nghĩ đến người khác.