Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Coward

/kaʊərd/ A2

Nghĩa

Người nhát gan n

Định nghĩa · A person who is afraid to face danger or difficulty.

“He is a coward and is afraid to try new things.”Cậu ấy là người nhát gan và sợ thử những điều mới.

“He is a coward who runs away.”Anh ta là kẻ nhát gan chạy trốn.

Trái nghĩa bravehero
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'coward' và hậu tố '-ice'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động thiếu can đảm.

Ghi chú · Người nhát gan, thiếu can đảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...