red wine
/ˌrɛd ˈwaɪn/ A2
Nghĩa
Rượu vang đỏ
n.phr
Định nghĩa · A type of wine made from red grapes.
“Red wine is often served with dinner in many restaurants.”Rượu vang đỏ thường được phục vụ với bữa tối ở nhiều nhà hàng.
“She paired steak with red wine.”Cô ấy kết hợp bít tết với vang đỏ.
Cụm hay dùng
red wine glassred wine vinegarred wine sauce
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.
Ghi chú · Rượu vang đỏ, làm từ nho đỏ, uống với thịt đỏ.