Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Orchid

/ˈɔːr.kɪd/ A2

Nghĩa

Hoa lan n

Định nghĩa · A tropical flower with unique shapes and colors.

“I see an orchid in the garden every spring.”Tôi thấy một bông hoa lan trong vườn mỗi mùa xuân.

“Orchids are exotic flowers.”Hoa lan là loài hoa kỳ lạ.

Đồng nghĩa orchidaceae

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vẻ đẹp tự nhiên.

Ghi chú · Hoa lan có nhiều loài, quý hiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...