Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cherry blossom

/ˌtʃer.i ˈblɒs.əm/ A2

Nghĩa

Hoa anh đào n.phr

Định nghĩa · A tree that produces beautiful pink flowers.

“The cherryblossom trees bloom beautifully in March.”Cây hoa anh đào nở đẹp vào tháng Ba.

“Cherry blossoms fall like snow.”Hoa anh đào rơi như tuyết.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về văn hóa Nhật Bản.

Ghi chú · Biểu tượng mùa xuân Nhật Bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...